вы́вихнуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Làm trật khớpsái khớp, trẹo khớp, trặc
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вы́вихну |
| ты | вы́вихнешь |
| он / она / оно | вы́вихнет |
| мы | вы́вихнем |
| вы | вы́вихнете |
| они | вы́вихнут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вы́вихнул |
| Giống cái | вы́вихнула |
| Giống trung | вы́вихнуло |
| Số nhiều | вы́вихнули |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вы́вихни |
| Số nhiều | вы́вихните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вы́вихнувший |
| Bị động | — | вы́вихнутый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | вы́вихнув, вывихнувши |
Ví dụ
- вывихнуть себе ногуbị sái (trặc) chân