выве́тривать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Làm thoáng, làm thoáng khí
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | выве́триваю |
| ты | выве́триваешь |
| он / она / оно | выве́тривает |
| мы | выве́триваем |
| вы | выве́триваете |
| они | выве́тривают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | выве́тривал |
| Giống cái | выве́тривала |
| Giống trung | выве́тривало |
| Số nhiều | выве́тривали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | выве́тривай |
| Số nhiều | выве́тривайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | выве́тривающий | выве́тривавший |
| Bị động | выве́триваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | выве́тривая | выветривав, выветривавши |
Ví dụ
- выветривать запах нафталинаlàm bay mùi băng phiến đi