вы́бривший
tính từ
Nghĩa
- đã cạo sạch, đã cạo râu
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вы́бривший | вы́брившее | вы́брившая | вы́брившие |
| Sinh cách | вы́брившего | вы́брившего | вы́брившей | вы́бривших |
| Tặng cách | вы́брившему | вы́брившему | вы́брившей | вы́брившим |
| Đối cách | вы́брившего, вы́бривший | вы́брившее | вы́брившую | вы́бривших, вы́брившие |
| Công cụ cách | вы́брившим | вы́брившим | вы́брившей, вы́брившею | вы́брившими |
| Giới cách | вы́брившем | вы́брившем | вы́брившей | вы́бривших |