вы́болеть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chịu đựng, đau khổ, kiệt sức vì bệnh tật, chịu đựng qua cơn bệnh
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вы́болю |
| ты | вы́болишь |
| он / она / оно | вы́болит |
| мы | вы́болим |
| вы | вы́болите |
| они | вы́болят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вы́болел |
| Giống cái | вы́болела |
| Giống trung | вы́болело |
| Số nhiều | вы́болели |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вы́боли |
| Số nhiều | вы́болите |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вы́болевший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | выболев, выболевши |