выбива́вший
tính từ
Nghĩa
- đã đánh bật ra, đã ép lấyby force
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | выбива́вший | выбива́вшее | выбива́вшая | выбива́вшие |
| Sinh cách | выбива́вшего | выбива́вшего | выбива́вшей | выбива́вших |
| Tặng cách | выбива́вшему | выбива́вшему | выбива́вшей | выбива́вшим |
| Đối cách | выбива́вшего, выбива́вший | выбива́вшее | выбива́вшую | выбива́вших, выбива́вшие |
| Công cụ cách | выбива́вшим | выбива́вшим | выбива́вшей, выбива́вшею | выбива́вшими |
| Giới cách | выбива́вшем | выбива́вшем | выбива́вшей | выбива́вших |