вши́вый
tính từ
Nghĩa
- đầy chấy rậnимеющий вшей, заражённый вшами
- có rậnимеющий вшей, заражённый вшами
- tồi tệ, đầy rận
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вши́вый | вши́вое | вши́вая | вши́вые |
| Sinh cách | вши́вого | вши́вого | вши́вой | вши́вых |
| Tặng cách | вши́вому | вши́вому | вши́вой | вши́вым |
| Đối cách | вши́вый, вши́вого | вши́вое | вши́вую | вши́вые, вши́вых |
| Công cụ cách | вши́вым | вши́вым | вши́вой, вши́вою | вши́выми |
| Giới cách | вши́вом | вши́вом | вши́вой | вши́вых |
| Dạng ngắn | вши́в | вши́во | вши́ва | вши́вы |