вчи́тываться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- thông suốt, hiểu thấuосваиваться
- Đọc kĩ, nghiền ngẫm, chăm chú đọc
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | вчи́тываюсь |
| ты | вчи́тываешься |
| он / она / оно | вчи́тывается |
| мы | вчи́тываемся |
| вы | вчи́тываетесь |
| они | вчи́тываются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вчи́тывался |
| Giống cái | вчи́тывалась |
| Giống trung | вчи́тывалось |
| Số nhiều | вчи́тывались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вчи́тывайся |
| Số nhiều | вчи́тывайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | вчи́тывающийся | вчи́тывавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | вчи́тываясь | вчитывавшись |