втяжно́й
tính từ
Nghĩa
- có thể thu vào, thu vào, co lại
- hút, hút vào, dùng lực hút
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | втяжно́й | втяжно́е | втяжна́я | втяжны́е |
| Sinh cách | втяжно́го | втяжно́го | втяжно́й | втяжны́х |
| Tặng cách | втяжно́му | втяжно́му | втяжно́й | втяжны́м |
| Đối cách | втяжно́й | втяжно́е | втяжну́ю | втяжны́е |
| Công cụ cách | втяжны́м | втяжны́м | втяжно́й | втяжны́ми |
| Giới cách | втяжно́м | втяжно́м | втяжно́й | втяжны́х |