вто́рящий вторящий

tính từ

Nghĩa

  1. phụ họa, nhắc lại

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвто́рящийвто́рящеевто́рящаявто́рящие
Sinh cáchвто́рящеговто́рящеговто́рящейвто́рящих
Tặng cáchвто́рящемувто́рящемувто́рящейвто́рящим
Đối cáchвто́рящего, вто́рящийвто́рящеевто́рящуювто́рящих, вто́рящие
Công cụ cáchвто́рящимвто́рящимвто́рящей, вто́рящеювто́рящими
Giới cáchвто́рящемвто́рящемвто́рящейвто́рящих

вто́рить вторить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. lăp lại, lắp lại, nhắc lạiДповторять слова
  2. phụ họa, a dua, hùa theoподдакиватьперен.
  3. vẳng lại, dội lại, vọng lạiоб эхе

Chia động từ

Hiện tại
явто́рю
тывто́ришь
он / она / оновто́рит
мывто́рим
вывто́рите
онивто́рят
Quá khứ
Giống đựcвто́рил
Giống cáiвто́рила
Giống trungвто́рило
Số nhiềuвто́рили
Mệnh lệnh
Số ítвто́рь
Số nhiềuвто́рьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвто́рящийвто́ривший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвто́рявторив, вторивши

Ví dụ

  • вторить кому-л., чьим-л. словам
    phụ họa ai, a dua (hùa) theo ai