Từ điển

    второпя́х второпях

    khác

    Nghĩa

    1. Vội vã, vội vàng, hấp tấp, hối hả

    Ví dụ

    • второпях я забыл...
      hấp tấp quá nên tôi quên mất
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)