вто́рить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- lăp lại, lắp lại, nhắc lạiДповторять слова
- phụ họa, a dua, hùa theoподдакиватьперен.
- vẳng lại, dội lại, vọng lạiоб эхе
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | вто́рю |
| ты | вто́ришь |
| он / она / оно | вто́рит |
| мы | вто́рим |
| вы | вто́рите |
| они | вто́рят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вто́рил |
| Giống cái | вто́рила |
| Giống trung | вто́рило |
| Số nhiều | вто́рили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вто́рь |
| Số nhiều | вто́рьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | вто́рящий | вто́ривший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | вто́ря | вторив, вторивши |
Ví dụ
- вторить кому-л., чьим-л. словамphụ họa ai, a dua (hùa) theo ai