втолко́вывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Giải thích, giảng giải, làm cho hiểu
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | втолко́вываю |
| ты | втолко́вываешь |
| он / она / оно | втолко́вывает |
| мы | втолко́вываем |
| вы | втолко́вываете |
| они | втолко́вывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | втолко́вывал |
| Giống cái | втолко́вывала |
| Giống trung | втолко́вывало |
| Số nhiều | втолко́вывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | втолко́вывай |
| Số nhiều | втолко́вывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | втолко́вывающий | втолко́вывавший |
| Bị động | втолко́вываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | втолко́вывая | втолковывав, втолковывавши |