втемя́шивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- nhồi nhét, dằn đầu, bắt buộc nhớ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | втемя́шиваю |
| ты | втемя́шиваешь |
| он / она / оно | втемя́шивает |
| мы | втемя́шиваем |
| вы | втемя́шиваете |
| они | втемя́шивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | втемя́шивал |
| Giống cái | втемя́шивала |
| Giống trung | втемя́шивало |
| Số nhiều | втемя́шивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | втемя́шивай |
| Số nhiều | втемя́шивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | втемяшивающий | втемяшивавший |
| Bị động | втемяшиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | втемяшивая | втемяшивав, втемяшивавши |