Từ điển

    всхо́ды всходы

    danh từgiống đựcchỉ số nhiều

    Nghĩa

    1. Mầm non, mầm

    Ví dụ

    • дружные всходы
      mầm non lên đều, mầm nảy đồng loạt
    • зазеленели всходы
      mầm non đã trở nên xanh tươi
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)