вступа́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể вступи́тьnhận chức; gia nhập
Nghĩa
- nhận chứcзанимать место
- gia nhậpстановиться членом
- bắt đầuначинать
- đảm nhiệmзанимать место
- bước vàoвходить
- bước vào, bắt đầu
- tiến vàoвходить
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | вступа́ю |
| ты | вступа́ешь |
| он / она / оно | вступа́ет |
| мы | вступа́ем |
| вы | вступа́ете |
| они | вступа́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вступа́л |
| Giống cái | вступа́ла |
| Giống trung | вступа́ло |
| Số nhiều | вступа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вступа́й |
| Số nhiều | вступа́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | вступа́ющий | вступа́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | вступа́я | вступав, вступавши |
