встрёпанный
tính từ
Nghĩa
- Bù xù, rối bù, bù, rối
| Tương lai | |
|---|---|
| я | встреплю́ |
| ты | встре́плешь |
| он / она / оно | встре́плет |
| мы | встре́плем |
| вы | встре́плете |
| они | встре́плют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | встрепа́л |
| Giống cái | встрепа́ла |
| Giống trung | встрепа́ло |
| Số nhiều | встрепа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | встрепли́ |
| Số nhiều | встрепли́те |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | встрепа́вший |
| Bị động | — | встрёпанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | встрепав, встрепавши |