встрепену́ться встрепенуться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- giũ lông, giũ lông giũ cánhо птице
- Rùng mình, giật mình
- tươi tỉnh lên, sôi nổi lên, tỉnh táo raоживиться
- đập nhanh lênо сердце
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | встрепену́сь |
|---|
| ты | встрепенёшься |
|---|
| он / она / оно | встрепенётся |
|---|
| мы | встрепенёмся |
|---|
| вы | встрепенётесь |
|---|
| они | встрепену́тся |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | встрепену́лся |
|---|
| Giống cái | встрепену́лась |
|---|
| Giống trung | встрепену́лось |
|---|
| Số nhiều | встрепену́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | встрепени́сь |
|---|
| Số nhiều | встрепени́тесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | встрепену́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | встрепену́вшись |
|---|