вспы́шка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- bốc cháy, bùng cháyогняsự
- cơn, cơn bột phátпроявление чего-л.
- ánh sáng rực lên, ánh sáng lóe raсвета
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | вспы́шка | вспы́шки |
| Sinh cách | вспы́шки | вспы́шек |
| Tặng cách | вспы́шке | вспы́шкам |
| Đối cách | вспы́шку | вспы́шки |
| Công cụ cách | вспы́шкой, вспы́шкою | вспы́шками |
| Giới cách | вспы́шке | вспы́шках |
Ví dụ
- вспышка гневаcơn giận
- температура вспышкаитех. — nhiệt độ bốc cháy
