вспы́хнувший вспыхнувший

tính từ

Nghĩa

  1. bùng lên, bùng nổ, bốc cháy, đột ngột

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвспы́хнувшийвспы́хнувшеевспы́хнувшаявспы́хнувшие
Sinh cáchвспы́хнувшеговспы́хнувшеговспы́хнувшейвспы́хнувших
Tặng cáchвспы́хнувшемувспы́хнувшемувспы́хнувшейвспы́хнувшим
Đối cáchвспы́хнувшего, вспы́хнувшийвспы́хнувшеевспы́хнувшуювспы́хнувших, вспы́хнувшие
Công cụ cáchвспы́хнувшимвспы́хнувшимвспы́хнувшей, вспы́хнувшеювспы́хнувшими
Giới cáchвспы́хнувшемвспы́хнувшемвспы́хнувшейвспы́хнувших

вспы́хнуть вспыхнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bùng cháy, bùng nổ, lóe lên, đỏ bừng

Chia động từ

Tương lai
явспы́хну
тывспы́хнешь
он / она / оновспы́хнет
мывспы́хнем
вывспы́хнете
онивспы́хнут
Quá khứ
Giống đựcвспы́хнул
Giống cáiвспы́хнула
Giống trungвспы́хнуло
Số nhiềuвспы́хнули
Mệnh lệnh
Số ítвспы́хни
Số nhiềuвспы́хните

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—вспы́хнувший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—вспы́хнув, вспыхнувши