вспы́хивавший вспыхивавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã bùng lên, đã lóe lên

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвспы́хивавшийвспы́хивавшеевспы́хивавшаявспы́хивавшие
Sinh cáchвспы́хивавшеговспы́хивавшеговспы́хивавшейвспы́хивавших
Tặng cáchвспы́хивавшемувспы́хивавшемувспы́хивавшейвспы́хивавшим
Đối cáchвспы́хивавшего, вспы́хивавшийвспы́хивавшеевспы́хивавшуювспы́хивавших, вспы́хивавшие
Công cụ cáchвспы́хивавшимвспы́хивавшимвспы́хивавшей, вспы́хивавшеювспы́хивавшими
Giới cáchвспы́хивавшемвспы́хивавшемвспы́хивавшейвспы́хивавших

вспы́хивать вспыхивать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bốc cháy, bùng cháy, cháy bùng lênвоспламеняться
  2. nổi nóng, nổi giận, nổi khùng, nổi xungразражаться
  3. sáng rực lên, lóe raо свете
  4. đỏ mặtкраснетьtía tai
  5. đột phát, bột phát, nổ ra, bùng nổ, bùng lênвозникать

Chia động từ

Hiện tại
явспы́хиваю
тывспы́хиваешь
он / она / оновспы́хивает
мывспы́хиваем
вывспы́хиваете
онивспы́хивают
Quá khứ
Giống đựcвспы́хивал
Giống cáiвспы́хивала
Giống trungвспы́хивало
Số nhiềuвспы́хивали
Mệnh lệnh
Số ítвспы́хивай
Số nhiềuвспы́хивайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвспы́хивающийвспы́хивавший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвспы́хиваявспыхивав, вспыхивавши

Ví dụ

  • вспыхивать пламенем
    bùng lên thành ngọn lửa, sáng rực lên