вспы́льчивый
tính từ
Nghĩa
- Nóng tính, hay cáu, hay nổi nóng, hay phát khùng, dễ phát bẳn
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вспы́льчивый | вспы́льчивое | вспы́льчивая | вспы́льчивые |
| Sinh cách | вспы́льчивого | вспы́льчивого | вспы́льчивой | вспы́льчивых |
| Tặng cách | вспы́льчивому | вспы́льчивому | вспы́льчивой | вспы́льчивым |
| Đối cách | вспы́льчивый, вспы́льчивого | вспы́льчивое | вспы́льчивую | вспы́льчивые, вспы́льчивых |
| Công cụ cách | вспы́льчивым | вспы́льчивым | вспы́льчивой, вспы́льчивою | вспы́льчивыми |
| Giới cách | вспы́льчивом | вспы́льчивом | вспы́льчивой | вспы́льчивых |
| Dạng ngắn | вспы́льчив | вспы́льчиво | вспы́льчива | вспы́льчивы |