вспыли́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Phát cáu, phát khùng, nổi xung, nổi giận, nổi nóng, nổi khùng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вспылю́ |
| ты | вспыли́шь |
| он / она / оно | вспыли́т |
| мы | вспыли́м |
| вы | вспыли́те |
| они | вспыля́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вспыли́л |
| Giống cái | вспыли́ла |
| Giống trung | вспыли́ло |
| Số nhiều | вспыли́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вспыли́ |
| Số nhiều | вспыли́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вспыли́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | вспыли́в, вспыливши |