вспу́чиваться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- phồng lên, căng ra, sưng lên, giãn ra
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | вспу́чиваюсь |
| ты | вспу́чиваешься |
| он / она / оно | вспу́чивается |
| мы | вспу́чиваемся |
| вы | вспу́чиваетесь |
| они | вспу́чиваются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вспу́чивался |
| Giống cái | вспу́чивалась |
| Giống trung | вспу́чивалось |
| Số nhiều | вспу́чивались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вспу́чивайся |
| Số nhiều | вспу́чивайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | вспу́чивающийся | вспу́чивавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | вспу́чиваясь | вспучивавшись |