всполоши́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Hoảng sợ, náo động, nhốn nháo
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | всполошу́сь |
| ты | всполоши́шься |
| он / она / оно | всполоши́тся |
| мы | всполоши́мся |
| вы | всполоши́тесь |
| они | всполоша́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | всполоши́лся |
| Giống cái | всполоши́лась |
| Giống trung | всполоши́лось |
| Số nhiều | всполоши́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | всполоши́сь |
| Số nhiều | всполоши́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | всполоши́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | всполоша́сь, всполоши́вшись |