всполоши́вшийся всполошившийся

tính từ

Nghĩa

  1. hốt hoảng, náo loạn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвсполоши́вшийсявсполоши́вшеесявсполоши́вшаясявсполоши́вшиеся
Sinh cáchвсполоши́вшегосявсполоши́вшегосявсполоши́вшейсявсполоши́вшихся
Tặng cáchвсполоши́вшемусявсполоши́вшемусявсполоши́вшейсявсполоши́вшимся
Đối cáchвсполоши́вшегося, всполоши́вшийсявсполоши́вшеесявсполоши́вшуюсявсполоши́вшихся, всполоши́вшиеся
Công cụ cáchвсполоши́вшимсявсполоши́вшимсявсполоши́вшейся, всполоши́вшеюсявсполоши́вшимися
Giới cáchвсполоши́вшемсявсполоши́вшемсявсполоши́вшейсявсполоши́вшихся

всполоши́ться всполошиться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Hoảng sợ, náo động, nhốn nháo

Chia động từ

Tương lai
явсполошу́сь
тывсполоши́шься
он / она / оновсполоши́тся
мывсполоши́мся
вывсполоши́тесь
онивсполоша́тся
Quá khứ
Giống đựcвсполоши́лся
Giống cáiвсполоши́лась
Giống trungвсполоши́лось
Số nhiềuвсполоши́лись
Mệnh lệnh
Số ítвсполоши́сь
Số nhiềuвсполоши́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—всполоши́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—всполоша́сь, всполоши́вшись