вски́нуться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bật dậy, giật nảy
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вски́нусь |
| ты | вски́нешься |
| он / она / оно | вски́нется |
| мы | вски́немся |
| вы | вски́нетесь |
| они | вски́нутся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вски́нулся |
| Giống cái | вски́нулась |
| Giống trung | вски́нулось |
| Số nhiều | вски́нулись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вски́нься |
| Số nhiều | вски́ньтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вски́нувшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | вски́нувшись |