вски́нувшийся вскинувшийся

tính từ

Nghĩa

  1. giật mình bật dậy, bất ngờ bùng lên

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвски́нувшийсявски́нувшеесявски́нувшаясявски́нувшиеся
Sinh cáchвски́нувшегосявски́нувшегосявски́нувшейсявски́нувшихся
Tặng cáchвски́нувшемусявски́нувшемусявски́нувшейсявски́нувшимся
Đối cáchвски́нувшегося, вски́нувшийсявски́нувшеесявски́нувшуюсявски́нувшихся, вски́нувшиеся
Công cụ cáchвски́нувшимсявски́нувшимсявски́нувшейся, вски́нувшеюсявски́нувшимися
Giới cáchвски́нувшемсявски́нувшемсявски́нувшейсявски́нувшихся

вски́нуться вскинуться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bật dậy, giật nảy

Chia động từ

Tương lai
явски́нусь
тывски́нешься
он / она / оновски́нется
мывски́немся
вывски́нетесь
онивски́нутся
Quá khứ
Giống đựcвски́нулся
Giống cáiвски́нулась
Giống trungвски́нулось
Số nhiềuвски́нулись
Mệnh lệnh
Số ítвски́нься
Số nhiềuвски́ньтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—вски́нувшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—вски́нувшись

Từ liên quan