Nghĩa
- bật dậy, nhổm phắt dậy, đứng phắt dậyбыстро вставать
- nhảy lênна В
- nhảy vàoв В
- — nổi lên, sưng lênthông tụcо прыще и т. п.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | вска́киваю |
|---|
| ты | вска́киваешь |
|---|
| он / она / оно | вска́кивает |
|---|
| мы | вска́киваем |
|---|
| вы | вска́киваете |
|---|
| они | вска́кивают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | вска́кивал |
|---|
| Giống cái | вска́кивала |
|---|
| Giống trung | вска́кивало |
|---|
| Số nhiều | вска́кивали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | вска́кивай |
|---|
| Số nhiều | вска́кивайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | вска́кивающий | вска́кивавший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | вска́кивая | вскакивав, вскакивавши |
|---|
Ví dụ
вскакивать на ноги, с места
nhổm phắt dậy, đứng phắt dậy, nhảy thót lên
вскакивать с постели
nhổm phắt dậy khỏi giường