вселя́вший вселявший

tính từ

Nghĩa

  1. khơi gợi, truyền cảm hứng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвселя́вшийвселя́вшеевселя́вшаявселя́вшие
Sinh cáchвселя́вшеговселя́вшеговселя́вшейвселя́вших
Tặng cáchвселя́вшемувселя́вшемувселя́вшейвселя́вшим
Đối cáchвселя́вшего, вселя́вшийвселя́вшеевселя́вшуювселя́вших, вселя́вшие
Công cụ cáchвселя́вшимвселя́вшимвселя́вшей, вселя́вшеювселя́вшими
Giới cáchвселя́вшемвселя́вшемвселя́вшейвселя́вших

вселя́ть вселять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Đưa... đến ở, cho... ở trọ

Chia động từ

Hiện tại
явселя́ю
тывселя́ешь
он / она / оновселя́ет
мывселя́ем
вывселя́ете
онивселя́ют
Quá khứ
Giống đựcвселя́л
Giống cáiвселя́ла
Giống trungвселя́ло
Số nhiềuвселя́ли
Mệnh lệnh
Số ítвселя́й
Số nhiềuвселя́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвселя́ющийвселя́вший
Bị độngвселя́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвселя́явселяв, вселявши

Ví dụ

  • вселять жильца
    đưa người đến ở nhà, cho người ở trọ nhà
  • вселять надежду
    gây niềm hy vọng
  • вселять тревога
    gieo nỗi lo âu