всели́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- dọn vàointo
- nhập vào
- bén rễ, nảy sinh
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вселю́сь |
| ты | всели́шься |
| он / она / оно | всели́тся |
| мы | всели́мся |
| вы | всели́тесь |
| они | вселя́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | всели́лся |
| Giống cái | всели́лась |
| Giống trung | всели́лось |
| Số nhiều | всели́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | всели́сь |
| Số nhiều | всели́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | всели́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | всели́вшись |