всезна́йство
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- tính hay biết, thói tự cho mình là biết hết
- tính hay chỉ tay năm ngón, thói tự nhận là thông thái
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | всезна́йство | всезна́йства |
| Sinh cách | всезна́йства | всезна́йств |
| Tặng cách | всезна́йству | всезна́йствам |
| Đối cách | всезна́йство | всезна́йства |
| Công cụ cách | всезна́йством | всезна́йствами |
| Giới cách | всезна́йстве | всезна́йствах |