врыть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đào vào, chôn xuống, cắm xuống, đào đất
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вро́ю |
| ты | вро́ешь |
| он / она / оно | вро́ет |
| мы | вро́ем |
| вы | вро́ете |
| они | вро́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вры́л |
| Giống cái | вры́ла |
| Giống trung | вры́ло |
| Số nhiều | вры́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вро́й |
| Số nhiều | вро́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вры́вший |
| Bị động | — | вры́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | вры́в, врывши |