вручаться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- nhận, được trao, được tặng, được ban
Chia động từ
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | вруча́ющийся | вруча́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | вручаясь | вручавшись |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | вруча́ющийся | вруча́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | вручаясь | вручавшись |