враща́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Quay, xoay, xoay vần
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | враща́ю |
| ты | враща́ешь |
| он / она / оно | враща́ет |
| мы | враща́ем |
| вы | враща́ете |
| они | враща́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | враща́л |
| Giống cái | враща́ла |
| Giống trung | враща́ло |
| Số nhiều | враща́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | враща́й |
| Số nhiều | враща́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | враща́ющий | враща́вший |
| Bị động | враща́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | враща́я | вращав, вращавши |