вразумля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Giảng dạy, dạy bảo, răn bảo, giải thích
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | вразумля́ю |
| ты | вразумля́ешь |
| он / она / оно | вразумля́ет |
| мы | вразумля́ем |
| вы | вразумля́ете |
| они | вразумля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вразумля́л |
| Giống cái | вразумля́ла |
| Giống trung | вразумля́ло |
| Số nhiều | вразумля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вразумля́й |
| Số nhiều | вразумля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | вразумля́ющий | вразумля́вший |
| Bị động | вразумляемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | вразумля́я | вразумляв, вразумлявши |