вражду́ющий враждующий

tính từ

Nghĩa

  1. thù địch, gây chiến

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвражду́ющийвражду́ющеевражду́ющаявражду́ющие
Sinh cáchвражду́ющеговражду́ющеговражду́ющейвражду́ющих
Tặng cáchвражду́ющемувражду́ющемувражду́ющейвражду́ющим
Đối cáchвражду́ющего, вражду́ющийвражду́ющеевражду́ющуювражду́ющих, вражду́ющие
Công cụ cáchвражду́ющимвражду́ющимвражду́ющей, вражду́ющеювражду́ющими
Giới cáchвражду́ющемвражду́ющемвражду́ющейвражду́ющих

враждова́ть враждовать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Thù địch, cừu địch, thù hằn, cừu hận, thù oán, oán cừu, thù nghịch

Chia động từ

Hiện tại
явражду́ю
тывражду́ешь
он / она / оновражду́ет
мывражду́ем
вывражду́ете
онивражду́ют
Quá khứ
Giống đựcвраждова́л
Giống cáiвраждова́ла
Giống trungвраждова́ло
Số nhiềuвраждова́ли
Mệnh lệnh
Số ítвражду́й
Số nhiềuвражду́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвражду́ющийвраждова́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвражду́явраждовавши

Ví dụ

  • враждовать между собой
    thù hằn nhau, cừu địch lẫn nhau