впряга́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Thắng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | впряга́ю |
| ты | впряга́ешь |
| он / она / оно | впряга́ет |
| мы | впряга́ем |
| вы | впряга́ете |
| они | впряга́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | впряга́л |
| Giống cái | впряга́ла |
| Giống trung | впряга́ло |
| Số nhiều | впряга́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | впряга́й |
| Số nhiều | впряга́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | впряга́ющий | впряга́вший |
| Bị động | впряга́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | впряга́я | впрягав, впрягавши |
Ví dụ
- впрягать лощадьthắng ngựa