впи́тываться
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể впита́тьсяngấm vào, thấm vào
Nghĩa
- Hút vào, thấm vào, hấp thụ
- hấp thụ, hấp thu, thấm nhuầnđược, bịперен.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | впи́тываюсь |
| ты | впи́тываешься |
| он / она / оно | впи́тывается |
| мы | впи́тываемся |
| вы | впи́тываетесь |
| они | впи́тываются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | впи́тывался |
| Giống cái | впи́тывалась |
| Giống trung | впи́тывалось |
| Số nhiều | впи́тывались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | впи́тывайся |
| Số nhiều | впи́тывайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | впи́тывающийся | впи́тывавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | впи́тываясь | впитывавшись |