впи́тывать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể впита́тьhấp thụ; thấm hút
Nghĩa
- Hút... vào, thấm... vào, ngấm... vào
- hấp thụ, hấp thu, thấm nhuầnперен.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | впи́тываю |
| ты | впи́тываешь |
| он / она / оно | впи́тывает |
| мы | впи́тываем |
| вы | впи́тываете |
| они | впи́тывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | впи́тывал |
| Giống cái | впи́тывала |
| Giống trung | впи́тывало |
| Số nhiều | впи́тывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | впи́тывай |
| Số nhiều | впи́тывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | впи́тывающий | впи́тывавший |
| Bị động | впи́тываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | впи́тывая | впитывав, впитывавши |