впива́ющийся впивающийся

tính từ

Nghĩa

  1. cắm sâu, ghim vào, bám chặt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвпива́ющийсявпива́ющеесявпива́ющаясявпива́ющиеся
Sinh cáchвпива́ющегосявпива́ющегосявпива́ющейсявпива́ющихся
Tặng cáchвпива́ющемусявпива́ющемусявпива́ющейсявпива́ющимся
Đối cáchвпива́ющегося, впива́ющийсявпива́ющеесявпива́ющуюсявпива́ющихся, впива́ющиеся
Công cụ cáchвпива́ющимсявпива́ющимсявпива́ющейся, впива́ющеюсявпива́ющимися
Giới cáchвпива́ющемсявпива́ющемсявпива́ющейсявпива́ющихся

впива́ться впиваться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bám vàoприсасываться
  2. đâm vào, cắm vào, chọc vào, ăn sâu vàoчем-л. острым

Chia động từ

Hiện tại
явпива́юсь
тывпива́ешься
он / она / оновпива́ется
мывпива́емся
вывпива́етесь
онивпива́ются
Quá khứ
Giống đựcвпива́лся
Giống cáiвпива́лась
Giống trungвпива́лось
Số nhiềuвпива́лись
Mệnh lệnh
Số ítвпива́йся
Số nhiềuвпива́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвпива́ющийсявпива́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвпива́ясьвпивавшись

Ví dụ

  • впиваться зубами во что-л.
    cắn phập răng vào cái gì
  • впиваться когтями во что-л.
    đâm vuốt vào cái gì