впива́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bám vàoприсасываться
- đâm vào, cắm vào, chọc vào, ăn sâu vàoчем-л. острым
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | впива́юсь |
| ты | впива́ешься |
| он / она / оно | впива́ется |
| мы | впива́емся |
| вы | впива́етесь |
| они | впива́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | впива́лся |
| Giống cái | впива́лась |
| Giống trung | впива́лось |
| Số nhiều | впива́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | впива́йся |
| Số nhiều | впива́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | впива́ющийся | впива́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | впива́ясь | впивавшись |
Ví dụ
- впиваться зубами во что-л.cắn phập răng vào cái gì
- впиваться когтями во что-л.đâm vuốt vào cái gì