впечатля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- gây ấn tượng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | впечатля́ю |
| ты | впечатля́ешь |
| он / она / оно | впечатля́ет |
| мы | впечатля́ем |
| вы | впечатля́ете |
| они | впечатля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | впечатля́л |
| Giống cái | впечатля́ла |
| Giống trung | впечатля́ло |
| Số nhiều | впечатля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | впечатля́й |
| Số nhiều | впечатля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | впечатля́ющий | впечатля́вший |
| Bị động | впечатляемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | впечатля́я | впечатляв, впечатлявши |