впечатле́ние впечатление

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Cảm tưởng, ấn tượng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchвпечатле́ниевпечатле́ния
Sinh cáchвпечатле́ниявпечатле́ний
Tặng cáchвпечатле́ниювпечатле́ниям
Đối cáchвпечатле́ниевпечатле́ния
Công cụ cáchвпечатле́ниемвпечатле́ниями
Giới cáchвпечатле́ниивпечатле́ниях

Ví dụ

  • под сильным впечатлением
    có (do) ấn tượng mạnh mẽ
  • находиться под впечатлением
    có ấn tượng
  • это произвело на меня глубокое впечатление
    điều đó gây một ấn tượng sâu sắc cho tôi