вперя́ть вперять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. cố định, lắp đặt, gắn chặt

Chia động từ

Hiện tại
явперя́ю
тывперя́ешь
он / она / оновперя́ет
мывперя́ем
вывперя́ете
онивперя́ют
Quá khứ
Giống đựcвперя́л
Giống cáiвперя́ла
Giống trungвперя́ло
Số nhiềuвперя́ли
Mệnh lệnh
Số ítвперя́й
Số nhiềuвперя́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвперя́ющийвперя́вший
Bị độngвперяемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвперя́явперяв, вперявши