впери́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nhìn chằm chằm, nhìn đăm đăm
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вперю́сь |
| ты | впери́шься |
| он / она / оно | впери́тся |
| мы | впери́мся |
| вы | впери́тесь |
| они | вперя́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | впери́лся |
| Giống cái | впери́лась |
| Giống trung | впери́лось |
| Số nhiều | впери́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | впери́сь |
| Số nhiều | впери́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | впери́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | впери́вшись, вперя́сь |