впере́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nhét vào, đẩy vào, chèn vào
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вопру́ |
| ты | вопрёшь |
| он / она / оно | вопрёт |
| мы | вопрём |
| вы | вопрёте |
| они | вопру́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | впёр |
| Giống cái | впёрла |
| Giống trung | впёрло |
| Số nhiều | впёрли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вопри́ |
| Số nhiều | вопри́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | впёрший |
| Bị động | — | впёртый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | впёрши, впере́в |