воше́дший
tính từ
Nghĩa
- đã bước vào, đã đi vào, người bước vào, người đi vào
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | воше́дший | воше́дшее | воше́дшая | воше́дшие |
| Sinh cách | воше́дшего | воше́дшего | воше́дшей | воше́дших |
| Tặng cách | воше́дшему | воше́дшему | воше́дшей | воше́дшим |
| Đối cách | воше́дшего, воше́дший | воше́дшее | воше́дшую | воше́дших, воше́дшие |
| Công cụ cách | воше́дшим | воше́дшим | воше́дшей, воше́дшею | воше́дшими |
| Giới cách | воше́дшем | воше́дшем | воше́дшей | воше́дших |