воткну́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cắm vào, đâm vào, ghim vào
- đâm phải, va phải, đụng phải
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | воткну́сь |
| ты | воткнёшься |
| он / она / оно | воткнётся |
| мы | воткнёмся |
| вы | воткнётесь |
| они | воткну́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | воткну́лся |
| Giống cái | воткну́лась |
| Giống trung | воткну́лось |
| Số nhiều | воткну́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | воткни́сь |
| Số nhiều | воткни́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | воткну́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | воткну́вшись |