воти́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- Biểu quyết, bỏ phiếu
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | воти́рую |
| ты | воти́руешь |
| он / она / оно | воти́рует |
| мы | воти́руем |
| вы | воти́руете |
| они | воти́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | воти́ровал |
| Giống cái | воти́ровала |
| Giống trung | воти́ровало |
| Số nhiều | воти́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | воти́руй |
| Số nhiều | воти́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | вотирующий | вотировавший |
| Bị động | вотируемый | вотированный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | вотируя | вотировав, вотировавши |
Ví dụ
- вотировать кому-л. недовериеbiểu quyết (bỏ phiếu) không tín nhiệm ai