восста́вить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- khôi phục, phục hồi, tái thiết, dựng lại
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | восста́влю |
| ты | восста́вишь |
| он / она / оно | восста́вит |
| мы | восста́вим |
| вы | восста́вите |
| они | восста́вят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | восста́вил |
| Giống cái | восста́вила |
| Giống trung | восста́вило |
| Số nhiều | восста́вили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | восста́вь |
| Số nhiều | восста́вьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | восста́вивший |
| Bị động | — | восста́вленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | восставив, восставивши |